Giá phá dỡ công trình

Giá phá dỡ công trình tại Toàn Đức được tính theo loại công trình, diện tích, kết cấu bê tông – gạch – thép, chiều cao, điều kiện mặt bằng và yêu cầu thu gom, vận chuyển xà bần. Giá phá dỡ nhà xưởng, nhà kho và công trình dân dụng thường được tính theo m², m³ hoặc báo giá trọn gói sau khi khảo sát hiện trạng.

Khoan Cắt Bê Tông Toàn Đức nhận phá dỡ nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự, nhà cao tầng, nhà xưởng, nhà máy, kho và công trình công nghiệp.

Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính tham khảo. Công trình thực tế sẽ được báo giá dựa trên kết cấu, diện tích, điều kiện thi công, khối lượng phế liệu thu hồi và yêu cầu hoàn trả mặt bằng.

Giá phá dỡ công trình

Bảng giá phá dỡ công trình

Hạng mụcĐơn vịGiá tham khảo
Phá dỡ công trình kết cấu nhẹ60.000 – 120.000đ
Phá dỡ công trình có nền bê tông100.000 – 180.000đ
Phá dỡ công trình bê tông cốt thép150.000 – 300.000đ
Phá dỡ bằng xe đào100.000 – 250.000đ
Phá dỡ trọn gói100.000 – 300.000đ
Đục phá móng, bệ máy1.000.000 – 2.500.000đ
Thu gom xà bầnCông trìnhKhảo sát, báo giá
Vận chuyển xà bầnChuyếnTheo loại xe và cự ly
San dọn, hoàn trả mặt bằng30.000 – 80.000đ
Phá dỡ kết hợp thu mua phế liệuCông trìnhKhảo sát, khấu trừ phế liệu

Giá phá dỡ nhà cấp 4

Nhà cấp 4 thường có kết cấu tương đối đơn giản nên chi phí phá dỡ thấp hơn nhà bê tông nhiều tầng.

Hạng mụcĐơn vịGiá tham khảo
Nhà cấp 4 mái tôn, kết cấu nhẹ60.000 – 100.000đ
Nhà cấp 4 mái ngói70.000 – 120.000đ
Nhà cấp 4 có sàn, nền bê tông90.000 – 150.000đ
Phá cả nền và móngCông trìnhKhảo sát, báo giá
Phá dỡ + vận chuyển xà bầnCông trìnhBáo giá trọn gói

Giá thực tế phụ thuộc vào diện tích, đường đưa xe vào và khối lượng vật liệu cần vận chuyển.

Giá phá dỡ nhà phố

Nhà phố thường nằm trong khu dân cư, sát công trình liền kề nên cần kiểm soát phạm vi phá dỡ và phương án đưa vật liệu xuống.

Hạng mụcĐơn vịGiá tham khảo
Nhà phố 1 tầng100.000 – 150.000đ
Nhà phố 2–3 tầng120.000 – 200.000đ
Nhà phố kết cấu BTCT150.000 – 250.000đ
Nhà phố trong hẻm nhỏCông trìnhKhảo sát, báo giá
Phá dỡ + vận chuyển xà bầnCông trìnhBáo giá trọn gói

Nhà nằm trong hẻm nhỏ hoặc sát nhà bên cạnh thường có chi phí cao hơn do hạn chế sử dụng xe cơ giới lớn.

Giá phá dỡ biệt thự

Biệt thự thường có diện tích lớn, nhiều kết cấu bê tông, mái, sân, tường rào và các hạng mục phụ trợ.

Hạng mụcĐơn vịGiá tham khảo
Biệt thự kết cấu nhẹ100.000 – 180.000đ
Biệt thự bê tông cốt thép150.000 – 250.000đ
Biệt thự nhiều tầng180.000 – 300.000đ
Phá sân, móng, tường ràoCông trìnhKhảo sát, báo giá
Phá dỡ và hoàn trả mặt bằngCông trìnhBáo giá trọn gói

Giá phá dỡ nhà cao tầng

Nhà nhiều tầng cần xem xét kỹ kết cấu, vị trí công trình và phương án hạ vật liệu.

Hạng mụcĐơn vịGiá tham khảo
Công trình 3–5 tầng150.000 – 250.000đ
Công trình trên 5 tầng180.000 – 300.000đ
Công trình BTCT dày, nhiều thép200.000 – 350.000đ
Công trình mặt bằng khó tiếp cậnCông trìnhKhảo sát, báo giá
Phá dỡ trọn góiCông trìnhBáo giá theo hiện trạng

Đối với công trình cao tầng, giá không nên chỉ xác định theo m² mà cần tính thêm phương án tháo dỡ, vận chuyển và điều kiện an toàn.

Giá phá dỡ nhà xưởng

Nhà xưởng là nhóm công trình Toàn Đức có thể sử dụng xe đào, búa thủy lực và thiết bị cơ giới để xử lý nhanh khối lượng lớn.

Hạng mụcĐơn vịGiá tham khảo
Tháo dỡ nhà xưởng kết cấu nhẹ60.000 – 120.000đ
Phá dỡ nhà xưởng có nền bê tông100.000 – 180.000đ
Phá dỡ nhà xưởng kết cấu BTCT150.000 – 250.000đ
Tháo dỡ kết cấu bê tông nhà xưởng150.000 – 300.000đ
Phá nhà xưởng bằng xe đào100.000 – 250.000đ
Phá dỡ nhà xưởng trọn gói100.000 – 300.000đ
Phá nền nhà xưởngTừ 50.000đ
Phá móng, bệ máy1.000.000 – 2.500.000đ
Hoàn trả mặt bằng30.000 – 80.000đ

Giá tháo dỡ nhà máy, công trình công nghiệp

Nhà máy thường phát sinh nhiều hạng mục hơn nhà xưởng thông thường:

  • Kết cấu thép.
  • Sàn bê tông.
  • Móng máy.
  • Bệ máy.
  • Hệ thống kỹ thuật.
  • Đường ống.
  • Máy móc và dây chuyền.
  • Kho chứa và công trình phụ.

Vì vậy, các dự án này nên khảo sát và báo giá toàn bộ thay vì áp dụng duy nhất một đơn giá/m².

Giá tham khảo

Hạng mụcĐơn vịGiá tham khảo
Tháo dỡ kết cấu nhà máy120.000 – 250.000đ
Phá kết cấu bê tông150.000 – 300.000đ
Phá móng, bệ máy1.200.000 – 2.500.000đ
Phá nền bê tông100.000 – 550.000đ
Tháo dỡ hệ thống phụ trợCông trìnhKhảo sát, báo giá
Hoàn trả toàn bộ mặt bằngCông trìnhBáo giá trọn gói

Giá phá dỡ công trình bằng xe đào

Với công trình có mặt bằng rộng, xe đào giúp tăng tốc độ tháo dỡ và xử lý bê tông.

Hạng mụcĐơn vịGiá tham khảo
Xe đào miniCa3.000.000 – 4.000.000đ
Xe đào 6–12 tấnCa3.500.000 – 5.000.000đ
Xe đào 12–20 tấnCa4.500.000 – 6.000.000đ
Xe đào trên 20 tấnCa5.500.000 – 8.000.000đ
Xe đào phá + xúc gomCa4.500.000 – 7.500.000đ
Vận chuyển xe đến công trìnhChuyếnKhảo sát, báo giá

Một ca máy thông thường khoảng 7–8 giờ.

Giá phá dỡ kết hợp thu mua phế liệu

Đối với nhà xưởng, nhà máy hoặc công trình có nhiều vật liệu có thể thu hồi, Toàn Đức có thể khảo sát và tính giá trị:

  • Sắt thép kết cấu.
  • Khung nhà xưởng.
  • Xà gồ.
  • Mái tôn.
  • Cửa sắt.
  • Thiết bị kim loại.
  • Dây cáp.
  • Máy móc cũ.
  • Vật tư công nghiệp có thể tái sử dụng.

Giá trị phế liệu có thể được khấu trừ trực tiếp vào chi phí phá dỡ.

Ví dụ:

Chi phí phá dỡ – giá trị phế liệu thu hồi = số tiền khách hàng thực tế phải thanh toán.

Với công trình có lượng thép lớn, phần phế liệu có thể giúp giảm đáng kể tổng chi phí phá dỡ.

Giá hoàn trả mặt bằng sau phá dỡ

Hoàn trả mặt bằng thường bao gồm nhiều công việc sau khi công trình chính đã được tháo bỏ.

Hạng mụcĐơn vịGiá tham khảo
Thu gom vật liệu sau phá dỡCông trìnhKhảo sát, báo giá
Xúc xà bầnCông trìnhKhảo sát, báo giá
Vận chuyển xà bầnChuyếnTheo loại xe và cự ly
San dọn mặt bằng30.000 – 60.000đ
Hoàn trả mặt bằng cơ bản30.000 – 80.000đ
Phá móng, nền và hoàn trảCông trìnhBáo giá trọn gói

Khách hàng thuê nhà xưởng, đất hoặc mặt bằng sản xuất có thể yêu cầu Toàn Đức xử lý toàn bộ công trình đến khi đạt điều kiện bàn giao.

Giá phá dỡ công trình trọn gói

Báo giá trọn gói phù hợp khi khách hàng muốn giao toàn bộ công việc cho một đơn vị.

Có thể bao gồm:

  • Tháo dỡ kết cấu.
  • Phá bê tông.
  • Phá nền.
  • Phá móng.
  • Phá bệ máy.
  • Thu gom vật liệu.
  • Phân loại phế liệu.
  • Xúc xà bần.
  • Vận chuyển.
  • San dọn.
  • Hoàn trả mặt bằng.

Với phương án trọn gói, Toàn Đức khảo sát hiện trạng và đưa ra tổng giá trước khi triển khai.

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá phá dỡ công trình

Đơn giá thực tế phụ thuộc vào:

  • Loại công trình.
  • Tổng diện tích.
  • Số tầng.
  • Kết cấu gạch, thép hay bê tông cốt thép.
  • Chiều dày sàn, tường, móng.
  • Mật độ cốt thép.
  • Không gian thi công.
  • Khả năng đưa xe đào vào.
  • Công trình có sát nhà bên cạnh hay không.
  • Khoảng cách vận chuyển xà bần.
  • Lượng vật liệu có thể thu hồi.
  • Yêu cầu giữ lại một phần kết cấu.
  • Tiến độ khách hàng yêu cầu.

Do đó, hai công trình cùng diện tích nhưng kết cấu và mặt bằng khác nhau có thể có mức giá chênh lệch đáng kể.

Bảng giá phá dỡ công trình tổng hợp nhanh

Dịch vụĐơn vịGiá tham khảo
Phá dỡ nhà cấp 4Từ 60.000đ
Phá dỡ nhà phốTừ 100.000đ
Phá dỡ biệt thựTừ 100.000đ
Phá dỡ nhà cao tầngTừ 150.000đ
Phá dỡ nhà xưởngTừ 60.000đ
Phá dỡ công trình BTCTTừ 150.000đ
Phá dỡ bằng xe đàoTừ 100.000đ
Phá móng, bệ máyTừ 1.000.000đ
Hoàn trả mặt bằngTừ 30.000đ
Thu mua phế liệuCông trìnhKhảo sát, khấu trừ
Phá dỡ trọn góiCông trìnhKhảo sát, báo giá

Cách nhận báo giá phá dỡ nhanh

Khách hàng nên cung cấp:

  • Địa chỉ công trình.
  • Loại công trình.
  • Diện tích.
  • Số tầng.
  • Hình ảnh hoặc video hiện trạng.
  • Kết cấu bê tông, thép hay gạch.
  • Có cần phá nền, móng hay không.
  • Có cần vận chuyển xà bần hay không.
  • Có phế liệu cần thu mua hay không.
  • Yêu cầu hoàn trả mặt bằng.

Với nhà xưởng, nhà máy hoặc công trình diện tích lớn, Toàn Đức có thể khảo sát thực tế để tính giá sát hơn.

Khu vực nhận phá dỡ công trình

Toàn Đức nhận phá dỡ tại:

  • TP.HCM.
  • Bình Dương.
  • Đồng Nai.
  • Long An.
  • Tây Ninh.
  • Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Bình Phước.
  • Lâm Đồng.
  • Các tỉnh miền Tây và khu vực lân cận.

Nhận từ nhà dân nhỏ đến nhà xưởng, nhà máy và công trình công nghiệp quy mô lớn.

Liên hệ báo giá phá dỡ công trình

Khách hàng cần phá dỡ nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự, nhà cao tầng, nhà xưởng, nhà máy, phá móng hoặc hoàn trả mặt bằng có thể gửi hình ảnh công trình để Toàn Đức tư vấn.

KHOAN CẮT BÊ TÔNG TOÀN ĐỨC

  • Hotline/Zalo: 0969.969.239
  • Website: https://khoancatbetongtoanduc.com/
  • Nhận phá dỡ dân dụng và công nghiệp.
  • Có xe đào, búa thủy lực và thiết bị phá dỡ.
  • Nhận phá nền, móng, bệ máy.
  • Hỗ trợ thu mua phế liệu, vận chuyển xà bần và hoàn trả mặt bằng.
  • Nhận báo giá theo m² hoặc trọn gói công trình.

Liên hệ 0969.969.239 để gửi hiện trạng và nhận báo giá phá dỡ công trình phù hợp.

Xem thêm: Bảng giá dịch vụ Khoan Cắt Bê Tông Toàn Đức