Bảng giá đục phá bê tông
Bảng giá đục phá bê tông tại Toàn Đức được tính theo loại kết cấu, chiều dày bê tông, khối lượng cốt thép, diện tích hoặc thể tích cần phá và điều kiện thi công thực tế. Giá đục phá nền bê tông hiện từ 50.000đ/m², đục phá sàn từ 80.000đ/m² và bê tông khối lớn từ 800.000đ/m³.
Khoan Cắt Bê Tông Toàn Đức nhận đục phá sàn, nền, dầm, cột, móng, bệ máy và bê tông cốt thép cho nhà dân, nhà xưởng, nhà máy và công trình xây dựng.
- Hotline/Zalo: 0969.969.239
- Website: https://khoancatbetongtoanduc.com/
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính tham khảo. Công trình có bê tông cốt thép dày, khối lượng lớn, vị trí khó thi công hoặc yêu cầu sử dụng xe đào, búa thủy lực sẽ được báo giá theo thực tế.

Bảng giá đục phá sàn bê tông
Đục phá sàn thường phát sinh khi cải tạo nhà, mở rộng ô sàn, tháo bỏ kết cấu cũ hoặc thay đổi công năng công trình.
| Độ dày sàn bê tông | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Sàn dày 100mm | m² | 80.000đ |
| Sàn dày 150mm | m² | 125.000đ |
| Sàn dày 200mm | m² | 160.000đ |
| Sàn trên 200mm | m² | Khảo sát, báo giá |
Đơn giá thực tế còn phụ thuộc vào lượng cốt thép, cao độ thi công và yêu cầu thu gom bê tông sau khi phá.
Bảng giá đục phá nền bê tông
Toàn Đức nhận phá nền nhà dân, sân, đường nội bộ, nền kho, nhà xưởng và nhà máy.
| Độ dày nền bê tông | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Nền dày 50mm | m² | 50.000đ |
| Nền dày 100mm | m² | 100.000đ |
| Nền dày 150mm | m² | 150.000đ |
| Nền dày 200mm | m² | 200.000đ |
| Nền dày 250mm | m² | 250.000đ |
| Nền dày 300mm | m² | 340.000đ |
| Nền dày 400mm | m² | 450.000 – 550.000đ |
| Nền bê tông cốt thép dày đặc | m² | Khảo sát, báo giá |
Bảng giá trên có thể tham khảo cho:
- Đục phá nền bê tông nhà xưởng.
- Phá nền nhà máy.
- Phá nền kho, xưởng sản xuất.
- Phá nền bê tông cốt thép.
- Phá nền để cải tạo.
- Phá nền để bố trí lại máy móc.
- Phá nền làm móng mới.
- Đục nền mở đường ống kỹ thuật.
- Đục nền thi công hệ thống thoát nước.
Bảng giá đục phá nền bê tông nhà xưởng
Đối với nhà xưởng, giá phụ thuộc nhiều vào chiều dày nền và kết cấu thép bên trong.
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Nền nhà xưởng dày 100mm | m² | Từ 100.000đ |
| Nền nhà xưởng dày 150mm | m² | Từ 150.000đ |
| Nền nhà xưởng dày 200mm | m² | Từ 200.000đ |
| Nền nhà xưởng dày 250mm | m² | Từ 250.000đ |
| Nền nhà xưởng dày 300mm | m² | Từ 340.000đ |
| Nền nhà xưởng dày 400mm | m² | 450.000 – 550.000đ |
| Nền có nhiều lớp thép | m² | Khảo sát, báo giá |
| Phá nền số lượng lớn bằng xe đào | Công trình | Báo giá theo khối lượng |
Nếu nhà xưởng có diện tích lớn và xe cơ giới tiếp cận thuận lợi, Toàn Đức có thể bố trí xe đào gắn búa thủy lực để tăng năng suất.
Bảng giá đục phá dầm, đà bê tông
Dầm và đà có cốt thép chịu lực nên đơn giá được tính theo tiết diện và chiều dài cần phá.
| Kích thước | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Đà 200 × 200mm | md | 50.000đ |
| Đà 250 × 250mm | md | 80.000đ |
| Đà 300 × 300mm | md | 120.000đ |
| Đà, dầm kích thước lớn hơn | md | Khảo sát, báo giá |
Đối với dầm lớn, vị trí trên cao hoặc nằm trong hệ kết cấu cần giữ lại, phương án thi công sẽ được xác định theo thực tế.
Bảng giá đục phá cột bê tông
| Kích thước | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Cột 200 × 200mm | md | 60.000đ |
| Cột 250 × 250mm | md | 90.000đ |
| Cột 300 × 300mm | md | 130.000đ |
| Cột kích thước lớn hơn | md | Khảo sát, báo giá |
Với cột chịu lực hoặc công trình đang sử dụng, cần xác định phương án kết cấu trước khi thi công.
Bảng giá đục phá bê tông khối lớn
Bê tông khối thường gặp tại móng, đài móng, bệ máy, chân thiết bị và các kết cấu công nghiệp.
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Bê tông khối thông thường | m³ | Từ 800.000đ |
| Bê tông khối lớn ít cốt thép | m³ | 800.000 – 1.200.000đ |
| Bê tông khối lớn cốt thép | m³ | 1.000.000 – 1.500.000đ |
| Bê tông cường độ cao, thép dày | m³ | 1.300.000 – 2.000.000đ |
| Khối bê tông đặc biệt lớn | Công trình | Khảo sát, báo giá |
Với khối lượng lớn, Toàn Đức có thể sử dụng xe đào gắn búa thủy lực thay cho máy đục cầm tay.
Bảng giá phá móng bê tông
Toàn Đức nhận phá móng nhà dân, nhà cũ, nhà xưởng và công trình công nghiệp.
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Phá móng bê tông thông thường | m³ | 800.000 – 1.200.000đ |
| Phá móng bê tông cốt thép | m³ | 1.000.000 – 1.500.000đ |
| Phá móng đơn | m³ | 900.000 – 1.400.000đ |
| Phá móng băng | m³ | 1.000.000 – 1.500.000đ |
| Phá đài móng bê tông | m³ | 1.100.000 – 1.700.000đ |
| Phá móng khối lớn | m³ | 1.000.000 – 1.800.000đ |
| Phá móng nhà xưởng | m³ | 1.000.000 – 1.800.000đ |
| Móng đặc biệt, nhiều cốt thép | Công trình | Khảo sát, báo giá |
Bảng giá đục phá bệ máy bê tông
Bệ máy và móng máy thường được thiết kế chịu tải, chống rung nên bê tông có thể dày và gia cường nhiều thép hơn nền thông thường.
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Đục phá bệ máy bê tông | m³ | 1.200.000 – 2.000.000đ |
| Phá móng máy công nghiệp | m³ | 1.200.000 – 2.000.000đ |
| Phá bệ máy cốt thép dày | m³ | 1.500.000 – 2.500.000đ |
| Phá bệ máy bằng búa thủy lực | m³ | 1.200.000 – 2.000.000đ |
| Phá nền và bệ máy khi di dời xưởng | Công trình | Khảo sát, báo giá |
| Phá nhiều bệ máy số lượng lớn | Công trình | Báo giá theo khối lượng |
Toàn Đức nhận xử lý bệ máy khi doanh nghiệp thay máy, thay đổi dây chuyền sản xuất hoặc hoàn trả mặt bằng nhà xưởng.
Bảng giá đục phá bê tông bằng xe đào gắn búa thủy lực
Với nền, móng, bệ máy và bê tông khối lớn, khách hàng có thể lựa chọn phương án thi công bằng xe đào.
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Xe đào mini gắn búa thủy lực | Ca | 3.000.000 – 4.000.000đ |
| Xe đào 6–12 tấn gắn búa | Ca | 3.500.000 – 5.000.000đ |
| Xe đào 12–20 tấn gắn búa | Ca | 4.500.000 – 6.000.000đ |
| Xe đào trên 20 tấn gắn búa | Ca | 5.500.000 – 8.000.000đ |
| Phá nền bê tông bằng xe đào | m² | 180.000 – 280.000đ |
| Phá bê tông khối lớn bằng xe đào | m³ | 800.000 – 1.500.000đ |
| Phá bê tông cốt thép | m³ | 1.000.000 – 1.800.000đ |
| Đục phá kết hợp xúc gom | Ca | 4.500.000 – 7.500.000đ |
| Vận chuyển xe đến công trình | Chuyến | Khảo sát, báo giá |
Một ca máy thông thường khoảng 7–8 giờ.
Khách hàng có thể thuê xe theo ca hoặc yêu cầu Toàn Đức nhận khoán toàn bộ khối lượng đục phá.
Bảng giá đục phá bê tông tổng hợp nhanh
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Đục phá sàn bê tông | m² | Từ 80.000đ |
| Đục phá nền bê tông | m² | Từ 50.000đ |
| Đục phá nền dày 200mm | m² | 200.000đ |
| Đục phá nền dày 300mm | m² | 340.000đ |
| Đục phá nền dày 400mm | m² | 450.000 – 550.000đ |
| Đục phá đà bê tông | md | Từ 50.000đ |
| Đục phá cột bê tông | md | Từ 60.000đ |
| Đục phá bê tông khối | m³ | Từ 800.000đ |
| Phá móng bê tông | m³ | Từ 800.000đ |
| Phá bệ máy bê tông | m³ | Từ 1.200.000đ |
| Xe đào gắn búa thủy lực | Ca | Từ 3.000.000đ |
Giá đục phá bê tông phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Đơn giá thực tế được xác định dựa trên:
- Loại kết cấu cần phá.
- Chiều dày bê tông.
- Mác bê tông.
- Mật độ cốt thép.
- Diện tích hoặc thể tích cần phá.
- Độ cao và vị trí thi công.
- Không gian đưa máy vào.
- Có thể sử dụng xe đào hay chỉ sử dụng máy đục.
- Tổng khối lượng công việc.
- Yêu cầu giữ lại kết cấu xung quanh.
- Khối lượng bê tông cần xúc gom.
- Yêu cầu vận chuyển xà bần.
Công trình có khối lượng lớn và mặt bằng thuận lợi thường có thể báo giá theo tổng khối lượng để tối ưu chi phí.
Toàn Đức nhận đục phá những hạng mục nào?
Toàn Đức nhận:
- Đục phá sàn bê tông.
- Đục phá nền bê tông.
- Đục phá nền nhà xưởng.
- Đục phá dầm, đà.
- Đục phá cột.
- Phá bê tông cốt thép.
- Phá bê tông khối lớn.
- Phá móng bê tông.
- Phá đài móng.
- Phá bệ máy.
- Phá móng máy công nghiệp.
- Đục nền mở đường ống kỹ thuật.
- Phá sân, đường bê tông.
- Đục phá bằng xe đào.
- Đục phá bằng búa thủy lực.
Đục phá bê tông nhà xưởng, nhà máy
Đối với công trình công nghiệp, Toàn Đức nhận đồng thời nhiều hạng mục:
- Phá nền bê tông nhà xưởng.
- Phá nền khu vực dây chuyền sản xuất.
- Phá móng máy cũ.
- Đục bệ máy.
- Phá móng cột.
- Đục mở rãnh kỹ thuật.
- Đục nền làm hệ thống thoát nước.
- Phá bê tông khi di dời máy móc.
- Xúc gom bê tông và xà bần.
Các công trình có nhiều hạng mục có thể được khảo sát và báo giá trọn gói.
Lưu ý khi tham khảo bảng giá
Giá niêm yết không phải giá cố định cho mọi công trình. Để báo giá sát thực tế, khách hàng nên cung cấp:
- Loại kết cấu cần phá.
- Kích thước hoặc diện tích.
- Chiều dày bê tông.
- Hình ảnh hiện trạng.
- Thông tin về cốt thép nếu có.
- Địa chỉ công trình.
- Yêu cầu xúc gom, vận chuyển xà bần.
Đối với nền, móng hoặc bê tông khối lớn, có thể gửi video hoặc bản vẽ để Toàn Đức xác định phương án máy móc trước khi báo giá.
Khu vực nhận đục phá bê tông
Toàn Đức nhận công trình tại:
- TP.HCM.
- Bình Dương.
- Đồng Nai.
- Long An.
- Tây Ninh.
- Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Bình Phước.
- Lâm Đồng.
- Các tỉnh miền Tây và khu vực lân cận.
Nhận từ nhà dân, nhà phố đến nhà xưởng, nhà máy, kho và công trình công nghiệp.
Liên hệ báo giá đục phá bê tông
Khách hàng cần đục phá sàn, nền bê tông, phá móng, bệ máy, bê tông khối lớn hoặc thuê xe đào gắn búa thủy lực có thể gửi hình ảnh và kích thước công trình để Toàn Đức báo giá.
KHOAN CẮT BÊ TÔNG TOÀN ĐỨC
- Hotline/Zalo: 0969.969.239
- Website: https://khoancatbetongtoanduc.com/
- Nhận đục phá dân dụng và công nghiệp.
- Nhận công trình nhỏ đến khối lượng lớn.
- Có máy đục, xe đào và búa thủy lực.
- Hỗ trợ xúc gom, vận chuyển xà bần theo yêu cầu.
Liên hệ 0969.969.239 để nhận bảng giá đục phá bê tông theo hiện trạng công trình.
