Bảng giá dịch vụ Khoan Cắt Bê Tông Toàn Đức
Khoan Cắt Bê Tông Toàn Đức gửi đến quý khách bảng giá khoan cắt bê tông, khoan rút lõi, đục phá bê tông, phá bê tông bằng xe đào, phá móng – bệ máy, phá dỡ nhà xưởng và cắt đục đầu cọc để tham khảo trước khi thi công.
Hotline báo giá: 0969.969.239
Lưu ý: Giá dưới đây là giá tham khảo. Đơn giá thực tế có thể thay đổi theo khối lượng, chiều dày bê tông, mật độ cốt thép, vị trí thi công, số lượng, điều kiện đưa máy vào công trình và yêu cầu thu gom – vận chuyển xà bần.

1. Giá khoan rút lõi bê tông xuyên sàn dày 200mm
| Đường kính lỗ | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| D42 | Lỗ | 60.000đ |
| D63 | Lỗ | 80.000đ |
| D83 | Lỗ | 90.000đ |
| D93 | Lỗ | 100.000đ |
| D103 | Lỗ | 110.000đ |
| D114 | Lỗ | 120.000đ |
| D127 | Lỗ | 130.000đ |
| D143 | Lỗ | 140.000đ |
| D153 | Lỗ | 150.000đ |
| D168 | Lỗ | 170.000đ |
| D203 | Lỗ | 200.000đ |
| D253 | Lỗ | 300.000đ |
| D303 | Lỗ | 450.000đ |
| Trên D303 | Lỗ | Khảo sát, báo giá |
Áp dụng tham khảo cho sàn bê tông dày khoảng 200mm, vị trí thi công thuận lợi.
2. Giá khoan rút lõi bê tông xuyên tường dày 200mm
| Đường kính lỗ | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| D42 | Lỗ | 90.000đ |
| D63 | Lỗ | 100.000đ |
| D83 | Lỗ | 120.000đ |
| D93 | Lỗ | 140.000đ |
| D103 | Lỗ | 150.000đ |
| D114 | Lỗ | 160.000đ |
| D127 | Lỗ | 170.000đ |
| D143 | Lỗ | 180.000đ |
| D153 | Lỗ | 190.000đ |
| D168 | Lỗ | 200.000đ |
| D203 | Lỗ | 250.000đ |
| D253 | Lỗ | 400.000đ |
| D303 | Lỗ | Khảo sát, báo giá |
Khoan ngang, khoan nghiêng, khoan ngược, khoan trên cao hoặc bê tông dày hơn 200mm sẽ được báo giá theo hiện trạng.
3. Giá cắt bê tông theo độ dày
Đơn vị tính: mét dài đường cắt (md).
| Độ dày bê tông | Giá tham khảo |
|---|---|
| 50mm | 7.000đ/md |
| 70mm | 9.000đ/md |
| 100mm | 13.000đ/md |
| 120mm | 16.000đ/md |
| 150mm | 30.000đ/md |
| 200mm | 60.000đ/md |
| 250mm | 90.000đ/md |
| 300mm | 140.000đ/md |
| Trên 300mm | Khảo sát, báo giá |
Đối với bê tông khối lớn, bê tông rất dày hoặc kết cấu có nhiều cốt thép, Toàn Đức có thể sử dụng phương án cắt chuyên dụng và báo giá riêng.
4. Giá đục phá bê tông
Đục phá sàn bê tông
| Độ dày sàn | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Sàn dày 100mm | m² | 80.000đ |
| Sàn dày 150mm | m² | 125.000đ |
| Sàn dày 200mm | m² | 160.000đ |
| Sàn trên 200mm | m² | Khảo sát, báo giá |
Đục phá nền bê tông
| Độ dày nền | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Nền dày 50mm | m² | 50.000đ |
| Nền dày 100mm | m² | 100.000đ |
| Nền dày 150mm | m² | 150.000đ |
| Nền dày 200mm | m² | 200.000đ |
| Nền dày 250mm | m² | 250.000đ |
| Nền dày 300mm | m² | 340.000đ |
| Nền dày 400mm | m² | 450.000 – 550.000đ |
| Nền bê tông cốt thép dày đặc | m² | Khảo sát, báo giá |
Bảng giá trên có thể áp dụng cho các nhu cầu:
- Đục phá nền bê tông nhà xưởng.
- Phá nền nhà máy.
- Phá nền bê tông cốt thép.
- Phá nền để cải tạo nhà xưởng.
- Phá nền để đặt lại máy móc.
- Phá nền bê tông làm móng mới.
- Đục nền mở đường ống kỹ thuật.
- Đục nền thi công hệ thống thoát nước.
- Đục phá nền kho, xưởng sản xuất.
Đục phá đà, dầm bê tông
| Kích thước | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Đà 200 × 200mm | md | 50.000đ |
| Đà 250 × 250mm | md | 80.000đ |
| Đà 300 × 300mm | md | 120.000đ |
| Kích thước lớn hơn | md | Khảo sát, báo giá |
Đục phá cột bê tông
| Kích thước | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Cột 200 × 200mm | md | 60.000đ |
| Cột 250 × 250mm | md | 90.000đ |
| Cột 300 × 300mm | md | 130.000đ |
| Kích thước lớn hơn | md | Khảo sát, báo giá |
5. Giá đục phá bê tông khối lớn
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Phá bê tông khối thông thường | m³ | Từ 800.000đ |
| Phá bê tông khối lớn ít cốt thép | m³ | 800.000 – 1.200.000đ |
| Phá bê tông khối lớn cốt thép | m³ | 1.000.000 – 1.500.000đ |
| Bê tông cường độ cao, thép dày | m³ | 1.300.000 – 2.000.000đ |
| Phá bê tông khối đặc biệt lớn | Công trình | Khảo sát, báo giá |
6. Bảng giá đục phá bê tông bằng xe đào, búa thủy lực
Áp dụng cho các dịch vụ đục phá bê tông bằng xe đào, búa thủy lực, máy xúc, xe cơ giới và thuê xe đào đục phá bê tông.
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Xe đào mini gắn búa thủy lực | Ca | 3.000.000 – 4.000.000đ |
| Xe đào 6–12 tấn gắn búa | Ca | 3.500.000 – 5.000.000đ |
| Xe đào 12–20 tấn gắn búa | Ca | 4.500.000 – 6.000.000đ |
| Xe đào trên 20 tấn gắn búa lớn | Ca | 5.500.000 – 8.000.000đ |
| Phá nền bê tông bằng xe đào | m² | 180.000 – 280.000đ |
| Phá bê tông khối lớn bằng xe đào | m³ | 800.000 – 1.500.000đ |
| Phá bê tông cốt thép bằng xe đào | m³ | 1.000.000 – 1.800.000đ |
| Đục phá kết hợp xúc gom | Ca | 4.500.000 – 7.500.000đ |
| Vận chuyển xe đào đến công trình | Chuyến | Khảo sát, báo giá |
Một ca máy thông thường khoảng 7–8 giờ. Giá thực tế được xác định theo loại xe, công suất búa, thời gian làm việc và vị trí công trình.
7. Bảng giá phá móng bê tông
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Phá móng bê tông thông thường | m³ | 800.000 – 1.200.000đ |
| Phá móng bê tông cốt thép | m³ | 1.000.000 – 1.500.000đ |
| Phá móng đơn | m³ | 900.000 – 1.400.000đ |
| Phá móng băng | m³ | 1.000.000 – 1.500.000đ |
| Phá đài móng bê tông | m³ | 1.100.000 – 1.700.000đ |
| Phá móng khối lớn | m³ | 1.000.000 – 1.800.000đ |
| Phá móng nhà xưởng | m³ | 1.000.000 – 1.800.000đ |
| Phá móng để cải tạo công trình | m³ | Khảo sát, báo giá |
8. Bảng giá đục phá bệ máy, móng máy công nghiệp
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Đục phá bệ máy bê tông | m³ | 1.200.000 – 2.000.000đ |
| Phá móng máy công nghiệp | m³ | 1.200.000 – 2.000.000đ |
| Phá bệ máy bê tông cốt thép dày | m³ | 1.500.000 – 2.500.000đ |
| Phá bệ máy bằng búa thủy lực | m³ | 1.200.000 – 2.000.000đ |
| Phá nền + bệ máy khi di dời nhà xưởng | Công trình | Khảo sát, báo giá |
| Phá nhiều bệ máy số lượng lớn | Công trình | Báo giá theo khối lượng |
9. Bảng giá phá dỡ nhà xưởng, nhà máy
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Tháo dỡ nhà xưởng kết cấu nhẹ | m² | 60.000 – 120.000đ |
| Phá dỡ nhà xưởng có nền bê tông | m² | 100.000 – 180.000đ |
| Phá dỡ nhà xưởng kết cấu BTCT | m² | 150.000 – 250.000đ |
| Tháo dỡ kết cấu bê tông nhà xưởng | m² | 150.000 – 300.000đ |
| Phá dỡ nhà xưởng bằng xe đào | m² | 100.000 – 250.000đ |
| Phá dỡ nhà xưởng trọn gói | m² | 100.000 – 300.000đ |
| Phá nền nhà xưởng | m² | 50.000 – 550.000đ tùy độ dày |
| Phá móng, bệ máy | m³ | 1.000.000 – 2.500.000đ |
| Tháo dỡ kết hợp thu mua phế liệu | Công trình | Khảo sát, khấu trừ phế liệu |
| Xúc gom xà bần | Công trình | Khảo sát, báo giá |
| Vận chuyển xà bần | Chuyến | Theo loại xe và cự ly |
| San dọn, hoàn trả mặt bằng | m² | 30.000 – 80.000đ |
| Phá dỡ + hoàn trả mặt bằng trọn gói | Công trình | Khảo sát, báo giá |
Phá dỡ nhà xưởng kết hợp thu mua phế liệu
Đối với nhà xưởng có lượng sắt thép, mái tôn, máy móc hoặc vật tư thu hồi lớn, Toàn Đức khảo sát giá trị phế liệu và có thể khấu trừ trực tiếp vào chi phí phá dỡ, giúp khách hàng giảm tổng chi phí hoàn trả mặt bằng.
10. Bảng giá cắt cọc bê tông ly tâm, cọc PHC
| Đường kính cọc | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Cọc D250 | Đầu cọc | 35.000 – 55.000đ |
| Cọc D300 | Đầu cọc | 45.000 – 70.000đ |
| Cọc D350 | Đầu cọc | 60.000 – 85.000đ |
| Cọc D400 | Đầu cọc | 100.000 – 150.000đ |
| Cọc D500 | Đầu cọc | 160.000 – 250.000đ |
| Cọc D600 | Đầu cọc | 220.000 – 350.000đ |
| Cọc D800 | Đầu cọc | 350.000 – 500.000đ |
| Cọc kích thước đặc biệt | Đầu cọc | Khảo sát, báo giá |
Giá tốt hơn được áp dụng đối với công trình có số lượng cọc lớn và mặt bằng thi công thuận lợi.
11. Bảng giá cắt cọc bê tông vuông
| Kích thước cọc | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Cọc 200 × 200mm | Đầu cọc | Từ 80.000đ |
| Cọc 250 × 250mm | Đầu cọc | Từ 120.000đ |
| Cọc 300 × 300mm | Đầu cọc | Từ 160.000đ |
| Cọc 350 × 350mm | Đầu cọc | 200.000 – 250.000đ |
| Cọc 400 × 400mm | Đầu cọc | 250.000 – 320.000đ |
| Cọc kích thước lớn hơn | Đầu cọc | Khảo sát, báo giá |
12. Bảng giá đục đầu cọc bê tông
Đục đầu cọc khác với chỉ cắt ngang đầu cọc vì có thể phải phá bê tông và giữ lại phần thép chờ theo yêu cầu kết cấu.
| Hạng mục | Đơn vị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Đục đầu cọc bê tông bằng máy | Đầu cọc | 80.000 – 200.000đ |
| Đục đầu cọc bằng búa thủy lực | Đầu cọc | 80.000 – 200.000đ |
| Đục đầu cọc giữ thép chờ | Đầu cọc | 100.000 – 250.000đ |
| Cắt + đục đầu cọc hoàn chỉnh | Đầu cọc | 120.000 – 350.000đ |
| Cắt đầu cọc công trình nhà xưởng | Đầu cọc | Báo giá theo số lượng |
| Cắt đục hàng trăm, hàng nghìn cọc | Công trình | Báo giá dự án |
Lưu ý về bảng giá:
Đơn giá có thể tăng hoặc giảm tùy theo:
- Tổng khối lượng thi công.
- Chiều dày bê tông.
- Mác và cường độ bê tông.
- Mật độ cốt thép.
- Số lượng lỗ khoan hoặc đầu cọc.
- Vị trí và độ cao thi công.
- Điều kiện neo, đặt máy.
- Đường đưa xe đào, máy xúc vào công trình.
- Loại xe đào và búa thủy lực cần sử dụng.
- Yêu cầu xúc gom xà bần.
- Khoảng cách vận chuyển phế thải.
- Yêu cầu hoàn trả mặt bằng sau thi công.
Công trình khối lượng lớn, nhà xưởng, nhà máy và khu công nghiệp được khảo sát để báo giá theo thực tế.
Liên hệ báo giá
KHOAN CẮT BÊ TÔNG TOÀN ĐỨC
- Hotline: 0969.969.239
- Website: https://khoancatbetongtoanduc.com/
- Nhận công trình dân dụng và công nghiệp.
- Nhận khối lượng nhỏ và khối lượng lớn.
- Khoan, cắt, đục phá, xe đào, búa thủy lực và phá dỡ nhà xưởng.
- Khảo sát và báo giá theo hiện trạng công trình.
Gửi hình ảnh, video, kích thước hoặc bản vẽ công trình qua Hotline/Zalo 0969.969.239 để Toàn Đức tư vấn và báo giá phù hợp.
